mưa rươi

Học thuật
Thân thiện
mưa rươi

Mưa rươi nhẹ nhàng rơi trên những cánh đồng lúa chín vàng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hiện tượng mưa nhỏ, mưa bụi thường xuất hiện vào cuối mùa thu, trùng với mùa sinh sản của con rươi: "mưa rươi" một thuật ngữ dân gian chỉ những cơn mưa nhẹ, lất phất, thường đi kèm với tiết trời se lạnh đặc trưng của cuối thu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trời đổ mưa rươi, gió heo may về báo hiệu mùa đông sắp đến. (Trời đổ mưa rươi, gió heo may về báo hiệu mùa đông sắp đến.)
    • Mưa rươi lất phất bay làm không khí trở nên mát mẻ dễ chịu. (Mưa rươi lất phất bay làm không khí trở nên mát mẻ dễ chịu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tiết mưa rươi": chỉ khoảng thời gian hiện tượng mưa rươi.
    • Tiết mưa rươi thời điểm lý tưởng để thưởng thức các món ăn chế biến từ rươi. (Tiết mưa rươi thời điểm lý tưởng để thưởng thức các món ăn chế biến từ rươi.)
Biến thể từ gần giống
  • Mưa phùn (danh từ): mưa với những hạt nước rất nhỏ mịn, thường xảy ra vào mùa xuân hoặc mùa đông.
    • Sáng nay trời mưa phùn. (Sáng nay trời mưa phùn.)
  • Mưa bụi (danh từ): cách gọi khác của mưa phùn, mưa với cường độ rất nhẹ.
    • Trời đang mưa bụi, nhớ mang áo mưa. (Trời đang mưa bụi, nhớ mang áo mưa.)
Từ đồng nghĩa
  • Mưa lất phất: mưa rất nhẹ, hạt mưa thưa nhỏ.
  • Mưa bay: mưa nhẹ đến mức các hạt mưa như bay trong không khí.
Thành ngữ liên quan
  • "Mưa rươi, gió bấc": thành ngữ chỉ sự kết hợp đặc trưng của thời tiết cuối thu đầu đông, với những cơn mưa nhỏ gió lạnh từ phương bắc thổi về.
    • Trời đã vào độ mưa rươi, gió bấc, nhớ mặc ấm cho các con. (Trời đã vào độ mưa rươi, gió bấc, nhớ mặc ấm cho các con.)
mưa rươi

Mưa rươi nhẹ nhàng rơi trên những cánh đồng lúa chín vàng.

  1. Mưa bóng mây về mùa rươi, vào cuối thu.